Câu tiếng Anh có từ “greedy”
152 câu thật có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greedy nghĩa là tham lam. greedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immoderately desirous of acquiring e.g. wealth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greedy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So we will leave Protagoras' reward to shrewd and greedy folk.
Từ trong câu: greedy, leave, reward, folk
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'That cat will eat herself into an apoplexy,' she said; 'I never saw such a greedy creature!'
Từ trong câu: greedy, cat, eat, herself, never, saw, creature
Tabitha Grimalkin, Tales From Catland, for Little Kittens. Nguồn: Project Gutenberg #30050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Greedy land-jobbers, in haste to be rich, will try to persuade them that not to be innocent is to be wise.
Từ trong câu: greedy, land, haste, rich, try, persuade, innocent, wise
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greedy trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greedy: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.