Câu tiếng Anh có từ “gravitate”
81 câu thật có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitate nghĩa là hút. gravitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nothing can resist states; everything gravitates; like will to like; what we call poetic justice takes effect on the spot.
Từ trong câu: gravitate, nothing, resist, state, everything, like, call, justice
Ralph Waldo Emerson, Representative Men: Seven Lectures · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The spot was, indeed, a near relation of night, and when night showed itself an apparent tendency to gravitate together could be perceived in its shades and the scene.
Từ trong câu: gravitate, spot, indeed, near, relation, night, show, itself
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitate trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitate: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.