E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goods”

712 câu thật có từ goods hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goods nghĩa là hàng hóa, sản phẩm thương mại hoặc tài sản hữu hình. goods là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: merchandise, wares, or movable physical property that is produced, bought, and sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goods

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng goods

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dry goods1.359 lần
worldly goods606 lần
stolen goods684 lần
household goods586 lần
world's goods254 lần
contraband goods197 lần
manufactured goods204 lần
smuggled goods182 lần
bales of goods177 lần
bale of goods156 lần
goods store309 lần
canned goods128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goods

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goods trong kho câu?
Kho câu có 712 câu có từ goods hoặc các dạng của từ, trích từ 520 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goods xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goods gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 232 câu, rồi Bậc C1 với 210 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goods?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goods: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.