E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genomic”

61 câu thật có từ genomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genomic nghĩa là thuộc về hệ gen (bộ gen di truyền của sinh vật). genomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the haploid set of chromosomes in a gamete or microorganism, or the complete set of genes in an organism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genomic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Recent genomic sequence data show that duplicated genes are common in all organisms surveyed.

    Từ trong câu: genomic, recent, sequence, data, show, duplicate, gene, common

    «Gene duplication», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299942 (bản sửa đổi 10588894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gene neighbor method is the most widely used method compared to other genomic inference methods.

    Từ trong câu: genomic, gene, neighbor, method, widely, use, compare, inference

    «Proteomics/Protein - Protein Interactions/Prediction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74058 (bản sửa đổi 4414464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, total genomic sequencing could potentially replace these two methods as the new gold standard of classifying Leptospira species.

    Từ trong câu: genomic, therefore, total, sequence, potentially, replace, method, new

    «WikiJournal of Medicine/Leptospirosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251558 (bản sửa đổi 2423407). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genomic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genomic imprinting14 lần
genomic loci8 lần
genomic sequencing9 lần
genomic instability11 lần
genomic dna56 lần
genomic stability13 lần
genomic sequences7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genomic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genomic trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ genomic hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genomic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genomic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genomic: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.