Câu tiếng Anh có từ “genomic”
60 câu thật có từ genomic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genomic nghĩa là thuộc về hệ gen (bộ gen di truyền của sinh vật). genomic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the haploid set of chromosomes in a gamete or microorganism, or the complete set of genes in an organism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genomic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Metabolomics will allow for the genomic characterization of systems of proteins, leading to applications in animal health and nutrition.
Từ trong câu: genomic, allow, characterization, system, protein, lead, application, animal
«Metabolomics/Applications/Nutrition/Animal Metabolomes/Agricultural», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174843 (bản sửa đổi 3268218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These issues do not affect most people today, but as genomic analysis advances, genetic counselling will become of much greater significance.
Từ trong câu: genomic, issue, affect, people, today, analysis, advance, genetic
«Genetic counselling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280893 (bản sửa đổi 9643064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng genomic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| genomic imprinting | 14 lần |
| genomic loci | 8 lần |
| genomic sequencing | 9 lần |
| genomic instability | 11 lần |
| genomic dna | 56 lần |
| genomic stability | 13 lần |
| genomic sequences | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genomic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genomic trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ genomic hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genomic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genomic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genomic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genomic: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.