Câu tiếng Anh có từ “fortune”
992 câu thật có từ fortune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fortune nghĩa là vận may. fortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fortune
Danh sách câu dẫn chứng (992 câu)
He was glad to be able to extend his zealous fraternal protection over her, to feel that he might guard her through life, despite of the fortune that divided them.
Từ trong câu: despite, glad, able, extend, zealous, protection, feel, guard
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
If she was to die first of us two she might then think all her life, poor thing, that I had got the rest of the fortune still, and was saving it.’
Từ trong câu: saving, die, first, think, life, poor, thing, get
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng fortune nằm ở trang từ điển: fortune đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortune trong kho câu?
- Kho câu có 992 câu có từ fortune hoặc các dạng của từ, trích từ 585 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fortune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 308 câu, rồi Bậc B2 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.