Câu tiếng Anh có từ “forensic”
92 câu thật có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forensic nghĩa là pháp y. forensic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of, relating to, or used in public debate or argument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forensic
Danh sách câu dẫn chứng (92 câu)
Negatively speaking, there were little or no common-place and hum-drum in his forensic arguments, his debates in the Senate or his addresses from the hustings to his constituents.
Từ trong câu: negatively, speak, little, common, place, drum, forensic, argument
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some locations, examiners have received special training on performing sexual assault forensic exams.
Từ trong câu: examiner, location, receive, special, train, perform, sexual, assault
«Rape kit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1131400 (bản sửa đổi 10915263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng forensic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forensic psychiatrists | 20 lần |
| forensic psychiatry | 18 lần |
| forensic anthropology | 17 lần |
| forensic anthropologists | 12 lần |
| forensic psychologist | 14 lần |
| forensic psychiatric | 10 lần |
| forensic investigators | 8 lần |
| forensic psychology | 17 lần |
| forensic anecdotes | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forensic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forensic trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forensic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forensic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forensic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forensic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.