Câu tiếng Anh có từ “folktale”
52 câu thật có từ folktale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: folktale nghĩa là truyện dân gian. folktale là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tale circulated by word of mouth among the common folk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ folktale
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"There is oftentimes a grain of truth in these folktales.
Từ trong câu: folktale, grain, truth
Fergus Hume, The Pagan's Cup. Nguồn: Project Gutenberg #34835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Yuma Folktale explains why the desert is so hot and why there are no clouds or rarely any wind.
Từ trong câu: folktale, explain, desert, hot, cloud, rarely, wind
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/History & Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415563 (bản sửa đổi 4604679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many folktales about magpies.
Từ trong câu: folktale, many, magpie
«Oriental magpie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225627 (bản sửa đổi 8787177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are certain common folktale incidents we must first of all notice, though it is unnecessary to do so at any great length.
Từ trong câu: folktale, certain, common, incident, first, notice, though, unnecessary
Edwin Sidney Hartland, The legend of Perseus, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71107. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng folktale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meitei folktale | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ folktale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folktale trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ folktale hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ folktale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folktale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folktale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folktale: can và could (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.