Câu tiếng Anh có từ “folktale”
52 câu thật có từ folktale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: folktale nghĩa là truyện dân gian. folktale là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tale circulated by word of mouth among the common folk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ folktale
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
How slight those liberties really were has been proved by the discovery of an almost exact parallel as a folktale in the Basilicata.
Từ trong câu: folktale, slight, liberty, really, prove, discovery, almost, exact
Edwin Sidney Hartland, The legend of Perseus, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng folktale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meitei folktale | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ folktale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ folktale trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ folktale hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ folktale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ folktale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ folktale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ folktale: can và could (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.