Câu tiếng Anh có từ “eyelash”
72 câu thật có từ eyelash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ eyelash
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Would those heavy eyelashes never again be raised from those dazzling eyes?
Từ trong câu: eyelash, heavy, never, again, raise, eye
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, eyelashes three-quarters of a yard shorter would have served to conquer such a head as she has turned."
Từ trong câu: eyelash, indeed, quarter, yard, short, serve, conquer, head
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'And John Talbot may come too?' urges Miss Harborough pertinaciously, making play with her eyelashes; 'he would like to come.'
Từ trong câu: eyelash, come, urge, miss, make, play, like
Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyelash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyelash trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ eyelash hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyelash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyelash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyelash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyelash: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.