Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eyelash”

73 câu thật có từ eyelash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eyelash nghĩa là lông mi. eyelash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of the short curved hairs that grow from the edges of the eyelids. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eyelash

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng eyelash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eyelash drooped30 lần
drooping eyelash39 lần
silky eyelash15 lần
silken eyelash24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyelash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyelash trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ eyelash hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eyelash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyelash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyelash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyelash: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.