Câu tiếng Anh có từ “eyelash”
72 câu thật có từ eyelash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyelash nghĩa là lông mi. eyelash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of the short curved hairs that grow from the edges of the eyelids. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyelash
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Sir Cleges got the place by a neck and Dunvegan got third place by an eyelash from Synchronized, which was added at the last moment.
Từ trong câu: eyelash, sir, get, place, neck, third, add, last
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eyelash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eyelash drooped | 30 lần |
| drooping eyelash | 39 lần |
| silky eyelash | 15 lần |
| silken eyelash | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyelash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyelash trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ eyelash hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyelash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyelash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyelash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyelash: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.