E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explanatory”

122 câu thật có từ explanatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explanatory nghĩa là giải thích. explanatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving or intended to explain or make clear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explanatory

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

  • The Content Analysis of Verbatim Explanations (CAVE), is a second way of measuring explanatory style.

    Từ trong câu: verbatim, content, analysis, explanation, cave, second, way, measure

    «Motivation and emotion/Book/2011/Learned optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117333 (bản sửa đổi 2727963). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The exogenous interaction effects are tested where the decision of a spatial unit depends on independent explanatory variables of the decision of other spatial units.

    Từ trong câu: spatial, interaction, effect, test, decision, unit, depend, independent

    «Transportation Geography and Network Science/Spatial Econometrics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359586 (bản sửa đổi 4647562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng explanatory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pessimistic explanatory22 lần
optimistic explanatory23 lần
explanatory notes143 lần
explanatory variables30 lần
explanatory rationales6 lần
explanatory variable38 lần
explanatory priority10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explanatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explanatory trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ explanatory hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explanatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explanatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explanatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explanatory: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.