Câu tiếng Anh có từ “expensive”
512 câu thật có từ expensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expensive nghĩa là đắt tiền. expensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: high in price or charging high prices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expensive
Danh sách câu dẫn chứng (512 câu)
Whoever shall inquire of a shopkeeper on this subject will be told that this class of women generally buy the most expensive goods.
Từ trong câu: shopkeeper, whoever, inquire, subject, tell, class, woman, generally
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
When a group of enthusiastic Frenchmen would get hold of a buddy, they would insist on taking him to a cafe and buying the most expensive of wines.
Từ trong câu: cafe, group, enthusiastic, get, hold, buddy, insist, take
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng expensive
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expensive tastes | 150 lần |
| prohibitively expensive | 52 lần |
| expensive luxury | 122 lần |
| expensive habits | 117 lần |
| expensive luxuries | 46 lần |
| less expensive | 627 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expensive trong kho câu?
- Kho câu có 512 câu có từ expensive hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expensive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expensive: Câu phủ định (60 câu), can và could (44 câu), So sánh nhất (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.