Câu tiếng Anh có từ “exhausted”
151 câu thật có từ exhausted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausted nghĩa là kiệt sức. exhausted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: drained of energy or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mr. Kirwin came in and insisted that my strength should not be exhausted by too much exertion.
Từ trong câu: exhausted, insist, strength, exhaust, mr, come, much
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My patience and my time were by no means exhausted, but I should be able to draw upon them only on a more usual Venetian basis.
Từ trong câu: exhausted, basis, exhaust, patience, time, mean, able, draw
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Exhausted and wounded as the Invisible Man was, he refused to accept Kemp’s word that his freedom should be respected.
Từ trong câu: accept, refuse, respect, word, exhaust, freedom, respected, exhausted
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausted trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ exhausted hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausted: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.