Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “examinee”

26 câu thật có từ examinee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: examinee nghĩa là thí sinh. examinee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is tested (as by an intelligence test or an academic examination). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ examinee

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Well, perhaps he was the highest type of competitive examinee, who can learn everything and forget everything.

    Chà, có lẽ anh ấy là kiểu thí sinh có tính cạnh tranh cao nhất, người có thể học mọi thứ và quên mọi thứ.

    Từ trong câu: examinee, well, perhaps, high, type, competitive, learn, everything

    William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Examinees varied in their assessment of passage difficulty, but many said the law passage had the most difficult questions.

    Từ trong câu: examinee, varied, assessment, passage, difficulty, many, law, difficult

    «Past LSAT Explained/PrepTest 45», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133529 (bản sửa đổi 4245629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Examinees varied in their assessments of passage difficulty, but many said the humanities and science passages had the easiest questions.

    Các thí sinh có nhiều đánh giá khác nhau về độ khó của đoạn văn, nhưng nhiều người cho biết các đoạn văn về nhân văn và khoa học có những câu hỏi dễ nhất.

    Từ trong câu: examinee, varied, assessment, passage, difficulty, many, humanity, science

    «Past LSAT Explained/PrepTest 48», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133532 (bản sửa đổi 3340409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Examinees varied in their assessments of passage difficulty, but many said the law and science passages had the easiest questions.

    Từ trong câu: examinee, varied, assessment, passage, difficulty, many, law, science

    «Past LSAT Explained/February 2006 LSAT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135086 (bản sửa đổi 1571697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Examinees varied in their assessment of passage difficulty, but many said the science and humanities passages had the most difficult questions.

    Từ trong câu: examinee, varied, assessment, passage, difficulty, many, science, humanity

    «Past LSAT Explained/February 2005 LSAT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135085 (bản sửa đổi 4473089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is, in essence, asking the examinee to find the value of time (in hours) using the most simplified equation, Equation .

    Từ trong câu: examinee, essence, ask, find, value, time, hour, use

    «CLEP College Algebra/Absolute Value Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191318 (bản sửa đổi 4649822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Examinees varied in their assessment of passage difficulty, but many said the social science and legal passages had the most difficult questions.

    Từ trong câu: examinee, varied, assessment, passage, difficulty, many, social, science

    «Past LSAT Explained/February 2004 LSAT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135084 (bản sửa đổi 1571695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ examinee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examinee trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ examinee hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ examinee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examinee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ examinee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ examinee: So sánh nhất (7 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.