E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “examinee”

26 câu thật có từ examinee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: examinee nghĩa là thí sinh. examinee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is tested (as by an intelligence test or an academic examination). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ examinee

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The examinee should be asked to name all the colours on one of the cards.

    Từ trong câu: examinee, ask, name, color, card

    F. W. Edridge-Green, The Hunterian lectures on colour-vision and colour-blindness. Nguồn: Project Gutenberg #75519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A test should be such as to make it impossible for the examinee to be coached through it.

    Từ trong câu: examinee, test, make, impossible, coach

    F. W. Edridge-Green, The Hunterian lectures on colour-vision and colour-blindness. Nguồn: Project Gutenberg #75519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ examinee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ examinee trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ examinee hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ examinee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ examinee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ examinee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ examinee: So sánh nhất (7 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.