Câu tiếng Anh có từ “eliminate”
333 câu thật có từ eliminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eliminate nghĩa là loại bỏ. eliminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: terminate, end, or take out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eliminate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Tip: Eliminate flat subjects and "see" like your camera by closing or covering one eye.
Từ trong câu: eliminate, tip, flat, subject, see, like, camera, close
«Modern Photography/Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103601 (bản sửa đổi 3831538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doing this eliminates students forgetting to bring the folder home and not showing the folder to their parents.
Từ trong câu: eliminate, do, student, forget, bring, folder, home, show
«Integrating Technology In K12/21st Century Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244308 (bản sửa đổi 4113598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Research on these problems indicates that they are not of major importance, but cause significant effects and must be eliminated or controlled.
Từ trong câu: importance, major, indicate, control, problem, eliminate, significant, research
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eliminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| virtually eliminate | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eliminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eliminate trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ eliminate hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eliminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eliminate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eliminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eliminate: can và could (54 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.