Câu tiếng Anh có từ “ease”
581 câu thật có từ ease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ease nghĩa là dễ dàng. ease là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move gently or carefully. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ease
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
From time to time, as the noise of the pack below eased down, I dropped a rock and started it up again.
Từ trong câu: pack, ease, time, noise, below, down, drop, rock
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was hard work, even for Anne, for nobody seemed at ease except old Mrs. Douglas, who certainly did not find any difficulty in talking.
Từ trong câu: difficulty, ease, hard, work, even, nobody, seem, except
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ease
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ease trong kho câu?
- Kho câu có 581 câu có từ ease hoặc các dạng của từ, trích từ 415 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 234 câu, rồi Bậc C1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ease: Quá khứ đơn (127 câu), Câu phủ định (79 câu), can và could (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.