E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ease”

398 câu thật có từ ease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ease nghĩa là dễ dàng. ease là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move gently or carefully. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ease

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many of us flew the program with such a copy right beside us to learn what we hope to ease you learning!

    Từ trong câu: beside, many, fly, program, copy, right, learn, hope

    «Trainz/Surveyor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297542 (bản sửa đổi 4640396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ease

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ill at ease3.009 lần
comparative ease323 lần
perfect ease704 lần
greatest ease429 lần
greater ease438 lần
heart's ease145 lần
graceful ease183 lần
careless ease158 lần
luxurious ease122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ease

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ease trong kho câu?
Kho câu có 398 câu có từ ease hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 157 câu, rồi Bậc C1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ease?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ease: Quá khứ đơn (60 câu), can và could (51 câu), Câu phủ định (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.