Câu tiếng Anh có từ “departure”
421 câu thật có từ departure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: departure nghĩa là khởi hành. departure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of departing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ departure
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As the time for departure drew nearer, it was hard for them to think of leaving, but like everything else that sad day rolled around.
Từ trong câu: departure, time, draw, near, hard, think, leave, like
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she quickly took her departure, because, as she said, she had a bad headache, and did not feel herself up to conversation.
Từ trong câu: bad, departure, headache, quickly, take, because, feel, herself
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng departure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ departure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ departure trong kho câu?
- Kho câu có 421 câu có từ departure hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ departure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ departure gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 153 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ departure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ departure: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.