Câu tiếng Anh có từ “delicate”
600 câu thật có từ delicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delicate nghĩa là tinh tế. delicate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exquisitely fine and subtle and pleasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delicate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I know I thought of Queen Esther and King Ahasuerus; for my mother was very pretty and delicate-looking, and my father looked as terrible as King Ahasuerus.
Từ trong câu: king, terrible, know, think, queen, mother, pretty, delicate
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| delicate features | 552 lần |
| delicate health | 665 lần |
| delicate attentions | 261 lần |
| delicate pink | 299 lần |
| delicate fingers | 387 lần |
| delicate frame | 280 lần |
| delicate tracery | 151 lần |
| delicate constitution | 206 lần |
| delicate lace | 181 lần |
| delicate complexion | 174 lần |
| delicate perfume | 148 lần |
| delicate shades | 145 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delicate trong kho câu?
- Kho câu có 600 câu có từ delicate hoặc các dạng của từ, trích từ 420 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 211 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delicate: Quá khứ đơn (99 câu), Câu phủ định (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.