E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conversely”

123 câu thật có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conversely nghĩa là ngược lại. conversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with the terms of the relation reversed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Conversely, a high input on the Reset line will drive the Q output low (and high), effectively resetting the latch's "memory".

    Ngược lại, đầu vào cao trên dòng Đặt lại sẽ khiến đầu ra Q ở mức thấp (và cao), đặt lại "bộ nhớ" của chốt một cách hiệu quả.

    Từ trong câu: input, effectively, output, conversely, high, line, drive, low

    «Digital Circuits/Latches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50781 (bản sửa đổi 4368408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the moon acts on the earth and retards the rotation of the earth, so, conversely, does the earth react upon the moon.

    Từ trong câu: react, retard, rotation, conversely, moon, act, earth

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unloading .dll files instantly can cause system instability, conversely, extra ram is always a good thing.

    Từ trong câu: unload, instability, file, instantly, cause, system, conversely, extra

    «Windows: An Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15236 (bản sửa đổi 4666795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversely trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversely: can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.