Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commensurate”

88 câu thật có từ commensurate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commensurate nghĩa là tương xứng. commensurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding in size or degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commensurate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Even parents cannot claim residence with adult children, although they can claim by law some support commensurate with their children's income.

    Từ trong câu: commensurate, even, parent, can, claim, residence, adult, child

    Anna Garlin Spencer, The family and its members. Nguồn: Project Gutenberg #20645. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he warned that without some kind of subsidy American whalers could neither compete with foreign countries nor make a living commensurate with other pursuits.

    Từ trong câu: commensurate, subsidy, warn, kind, neither, compete, foreign, country

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your kindness to me has reached its highest point, and my gratitude is commensurate, I cannot say enough to convince you how deep it is.

    Từ trong câu: commensurate, kindness, reach, high, point, gratitude, can, enough

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commensurate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commensurate trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ commensurate hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commensurate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commensurate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commensurate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commensurate: Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (12 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.