Câu tiếng Anh có từ “commensurate”
88 câu thật có từ commensurate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commensurate nghĩa là tương xứng. commensurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding in size or degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commensurate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
May these be perpetual, and may the friendship of the two Republics be commensurate with their existence.
Từ trong câu: commensurate, friendship, republic, existence
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Section 1 (of 3) of Volume 10.. Nguồn: Project Gutenberg #14584. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The right, being made commensurate simply with the purposes indispensable to the system, may be strictly confined to them.
Từ trong câu: commensurate, right, make, simply, purpose, indispensable, system, strictly
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commensurate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commensurate trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ commensurate hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commensurate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commensurate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commensurate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commensurate: Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (12 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.