Câu tiếng Anh có từ “commendation”
97 câu thật có từ commendation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commendation nghĩa là lời khen ngợi. commendation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commendation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yet, taken singly, there are few of these buildings that deserve any commendation.
Từ trong câu: commendation, take, build, deserve
Walter Besant, London City. Nguồn: Project Gutenberg #58834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The commendations were to acknowledge that there were some positive things—some strong commendations that could be made about the program.
Từ trong câu: commendation, acknowledge, positive, thing, strong, make, program
«Evaluation Theories/Pre-Class Notes Wk. 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159364 (bản sửa đổi 1596098). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Oh this is an excellent one; there are not many so; that any, that this is so, is beyond expectation, worthy of commendation.
Từ trong câu: commendation, excellent, many, beyond, expectation, worthy
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are idle poor as well as idle rich and both should receive no commendation for not trying to better their lowly lot.
Từ trong câu: commendation, idle, poor, well, rich, receive, try, better
Orville O. Hiestand, See America First. Nguồn: Project Gutenberg #3547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commendation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commendation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commendation trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ commendation hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commendation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commendation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commendation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commendation: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.