Câu tiếng Anh có từ “combine”
814 câu thật có từ combine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: combine nghĩa là kết hợp. combine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have or possess in combination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ combine
Danh sách câu dẫn chứng (813 câu)
The commoditisation of rugby since the arrival of professionalism has seen the sport, at a national level, combine with sponsorship and benefit because of it.
Từ trong câu: sponsorship, rugby, since, arrival, professionalism, see, sport, national
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Intersection of Politics and Business in Rugby Union», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123387 (bản sửa đổi 2165388) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With unsparing patience, I thus obtained a series of snapshots which the logic of things, that delicate cinematographer, afterwards combined to form a living scene.
Từ trong câu: cinematographer, patience, thus, obtain, series, logic, thing, delicate
Jean-Henri Fabre, More Beetles · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
There were four of us, Mr. Zucker, myself, and two friends, all sedate, over sixty years of age, and representing a combined weight of nearly eight hundred pounds.
Từ trong câu: sedate, four, mr, myself, friend, sixty, year, age
Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months · Tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng combine nằm ở trang từ điển: combine đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ combine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ combine trong kho câu?
- Kho câu có 814 câu có từ combine hoặc các dạng của từ, trích từ 702 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ combine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ combine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 214 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.