Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “coefficient”

87 câu thật có từ coefficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coefficient nghĩa là hệ số. coefficient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant number that serves as a measure of some property or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ

  • By shifting parts of to , one may assume that does not have any coefficients contained within .

    Từ trong câu: coefficient, shift, part, assume, contain

    «Commutative Algebra/Jacobson rings and Jacobson spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371548 (bản sửa đổi 3433652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Remember, all the correlation coefficient tells us is whether or not the data are linearly related.

    Từ trong câu: coefficient, remember, correlation, tell, whether, data, linearly, relate

    «The Correlation Coefficient r», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • When the coefficients are not constant, an equation can be hyperbolic in some regions of the xy plane, and elliptic in others.

    Khi các hệ số không đổi, một phương trình có thể là hyperbol ở một số vùng của mặt phẳng xy và elip ở những vùng khác.

    Từ trong câu: equation, plane, coefficient, constant, region, other

    «Calculus/Partial differential equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7113 (bản sửa đổi 4236432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coefficient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • coefficient of friction528 lần
  • kinetic coefficient261 lần
  • coefficient of expansion413 lần
  • correlation coefficient229 lần
  • static coefficient222 lần
  • coefficient of static196 lần
  • temperature coefficient426 lần
  • coefficient of similarity113 lần
  • minimum coefficient105 lần
  • binomial coefficient38 lần
  • attenuation coefficient33 lần
  • maximum coefficient104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coefficient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coefficient trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ coefficient hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coefficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coefficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coefficient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coefficient: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.