Câu tiếng Anh có từ “coefficient”
87 câu thật có từ coefficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coefficient nghĩa là hệ số. coefficient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant number that serves as a measure of some property or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coefficient
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What is the maximum coefficient of the barefoot boys if they lose?
Từ trong câu: coefficient, maximum, boy, lose
«Quizbank/College Physics Sem 1/All», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239210 (bản sửa đổi 1912862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How can these coefficients (and the values of these variables) be determined?
Từ trong câu: coefficient, value, variable, determine
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coefficient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coefficient of friction | 528 lần |
| kinetic coefficient | 261 lần |
| coefficient of expansion | 413 lần |
| correlation coefficient | 229 lần |
| static coefficient | 222 lần |
| coefficient of static | 196 lần |
| temperature coefficient | 426 lần |
| coefficient of similarity | 113 lần |
| minimum coefficient | 105 lần |
| binomial coefficient | 38 lần |
| attenuation coefficient | 33 lần |
| maximum coefficient | 104 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coefficient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coefficient trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ coefficient hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coefficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coefficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coefficient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coefficient: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.