Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “coefficient”

87 câu thật có từ coefficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coefficient nghĩa là hệ số. coefficient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant number that serves as a measure of some property or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In general, measurements having the least coefficient of variation were used in comparing samples from different geographic areas.

    Từ trong câu: coefficient, general, measurement, least, variation, use, compare, sample

    Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus Stern reckoned there would be a fair "coefficient of safety" and more than enough power to carry them with safety and speed.

    Từ trong câu: coefficient, thus, stern, reckon, fair, safety, enough, power

    George Allan England, Darkness and Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #7463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coefficient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • coefficient of friction528 lần
  • kinetic coefficient261 lần
  • coefficient of expansion413 lần
  • correlation coefficient229 lần
  • static coefficient222 lần
  • coefficient of static196 lần
  • temperature coefficient426 lần
  • coefficient of similarity113 lần
  • minimum coefficient105 lần
  • binomial coefficient38 lần
  • attenuation coefficient33 lần
  • maximum coefficient104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coefficient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coefficient trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ coefficient hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coefficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coefficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coefficient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coefficient: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.