Câu tiếng Anh có từ “chin”
376 câu thật có từ chin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chin nghĩa là cái cằm. chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chin
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You ought to see him clip Elmer Cowley on the chin.
Từ trong câu: clip, ought, chin, see
Sherwood Anderson, Tar. Nguồn: Project Gutenberg #79204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The body should be held erect except during the start, and the chin should be held up.
Từ trong câu: erect, body, hold, except, start, chin, up
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Track & Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225431 (bản sửa đổi 4657558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chin trong kho câu?
- Kho câu có 376 câu có từ chin hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chin: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.