Câu tiếng Anh có từ “centralised”
63 câu thật có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralised nghĩa là tập trung. centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralised
But the system itself in Russia is autocratic, centralised, bureaucratically ordered; therefore the individual who revolts from it, revolts upon impulse.
Từ trong câu: bureaucratically, system, itself, centralised, order, therefore, individual, impulse
John Gould Fletcher, The two frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #78697. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The likely shift away from centralised models to decentralised networked models will necessitate a more independent level of digital literacy among teachers and learners.
Từ trong câu: decentralise, likely, shift, away, centralised, model, network, independent
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/A word on ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237103 (bản sửa đổi 3835165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Untangling this complexity through normal processes is often impossible, and can benefit greatly from centralised decision-making.
Từ trong câu: untangle, complexity, normal, process, often, impossible, benefit, greatly
«Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralised trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralised gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralised: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.