Câu tiếng Anh có từ “capacious”
71 câu thật có từ capacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capacious nghĩa là có sức chứa. capacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: large in capacity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capacious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I took the box, and stowed it in the capacious pocket of the shooting-jacket which I was wearing.
Từ trong câu: capacious, take, box, pocket, shoot, jacket, wear
Anthony Hope, The Indiscretion of the Duchess Being a Story Concerning Two Ladies, a Nobleman, and a Necklace. Nguồn: Project Gutenberg #13909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before they had concluded their repast, the crowd had all disappeared within the capacious tent, and the shadows of evening were gathering fast.
Từ trong câu: capacious, conclude, crowd, disappear, tent, shadow, evening, gather
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capacious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| capacious maw | 20 lần |
| capacious pockets | 125 lần |
| capacious stomachs | 13 lần |
| capacious gullet | 8 lần |
| capacious receptacle | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capacious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capacious trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ capacious hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capacious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capacious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capacious: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.