Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “capacious”

71 câu thật có từ capacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capacious nghĩa là có sức chứa. capacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: large in capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And it is not easy to get minds anywhere clear enough and capacious enough for the large duties.

    Từ trong câu: capacious, easy, get, mind, anywhere, clear, enough, large

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A rude, capacious wooden structure, it stood fronting the highway, and was a place where the beautiful had no existence.

    Từ trong câu: capacious, rude, wooden, structure, stand, front, highway, place

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng capacious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • capacious maw20 lần
  • capacious pockets125 lần
  • capacious stomachs13 lần
  • capacious gullet8 lần
  • capacious receptacle11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capacious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capacious trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ capacious hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capacious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capacious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capacious: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.