E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capacious”

71 câu thật có từ capacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capacious nghĩa là có sức chứa. capacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: large in capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capacious

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Mr. Stephens has recently purchased one of the most beautiful building sites in our village, and intends soon building a handsome and capacious dwelling.

    Từ trong câu: handsome, capacious, recently, site, purchase, mr, beautiful, build

    Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man of this kind, with a venal and capacious intellect, and a heart utterly unconscious of the slightest moral feeling, could not with advantage be suffered to remain unemployed.

    Từ trong câu: unemployed, man, kind, capacious, intellect, heart, utterly, unconscious

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 116, January 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #40642. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng capacious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capacious maw20 lần
capacious pockets125 lần
capacious stomachs13 lần
capacious gullet8 lần
capacious receptacle11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capacious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capacious trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ capacious hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capacious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capacious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capacious: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.