Câu tiếng Anh có từ “bone”
1.051 câu thật có từ bone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bone nghĩa là khúc xương. bone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rigid connective tissue that makes up the skeleton of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bone
Danh sách câu dẫn chứng (1.051 câu)
So bold and daring are they that a man, armed only with a lance, will attack a savage jaguar; or, diving under an alligator, he will stab it with a sharpened bone.
Từ trong câu: diving, bold, dare, man, arm, lance, attack, dive
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng bone
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bone trong kho câu?
- Kho câu có 1.051 câu có từ bone hoặc các dạng của từ, trích từ 674 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 382 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bone: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.