Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backyard”

81 câu thật có từ backyard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backyard nghĩa là sân sau. backyard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the grounds in back of a house. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ backyard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Lakes, rivers, beaches, ponds, and even backyards are all places where you can find sand.

    Từ trong câu: backyard, lake, river, beach, pond, even, place, find

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Sand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160774 (bản sửa đổi 3480179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If he cannot win in his own backyard, things are desperate.

    Từ trong câu: backyard, can, win, thing, desperate

    «Candidates begin campaigning for Glasgow East by-election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109374 (bản sửa đổi 4815554). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But you cannot spoil to- day for me, little backyards.

    Từ trong câu: backyard, can, spoil, day, little

    A. A. Milne, Not that it Matters. Nguồn: Project Gutenberg #5803. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fungi can also be located in your garden and backyards.

    Từ trong câu: fungus, backyard, locate, garden

    «Classified Kingdoms/Fungi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=154978 (bản sửa đổi 2006354). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backyard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backyard trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ backyard hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backyard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backyard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backyard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backyard: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.