Câu tiếng Anh có từ “backyard”
78 câu thật có từ backyard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backyard nghĩa là sân sau. backyard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the grounds in back of a house. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backyard
It is often enjoyed in various settings, from casual backyard matches to intense professional tournaments.
Từ trong câu: backyard, casual, often, enjoy, various, set, match, intense
«Badminton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3765 (bản sửa đổi 10370045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sitting-room window looked out into the backyard, immediately by the kitchen door, which led into it.
Từ trong câu: backyard, sit, room, window, look, out, immediately, kitchen
Guy Thorne, A Lost Cause. Nguồn: Project Gutenberg #40539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indicating the location of the picture taken--this set will indicate the pictures were all taken at the Neely Street backyard.
Từ trong câu: backyard, indicate, location, picture, take, set, street
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backyard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backyard trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ backyard hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backyard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backyard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backyard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backyard: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.