Câu tiếng Anh có từ “backyard”
81 câu thật có từ backyard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backyard nghĩa là sân sau. backyard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the grounds in back of a house. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backyard
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Little Anne betook herself to the backyard, where she found Peter as she had expected.
Từ trong câu: backyard, little, herself, find, expect
Marion Ames Taggart, The Annes. Nguồn: Project Gutenberg #65784. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Later in the spring, two other loyal friends, sworn to secrecy, had thrown and thrown to him in the seclusion of the Cree backyard.
Từ trong câu: backyard, late, spring, loyal, friend, swear, throw
Leslie W. Quirk, The Boy Scouts of Lakeville High. Nguồn: Project Gutenberg #45740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backyard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backyard trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ backyard hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backyard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backyard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backyard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backyard: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.