Câu tiếng Anh có từ “backyard”
79 câu thật có từ backyard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backyard nghĩa là sân sau. backyard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the grounds in back of a house. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backyard
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
While demolition was taking place, the section collapsed into Murray's backyard, prompting a call to police.
Từ trong câu: backyard, demolition, take, place, section, collapse, prompt, call
«Surprise demolition of partially collapsed building in Buffalo, New York met with opposition», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108065 (bản sửa đổi 4826881). · English Wikinews · CC BY 2.5
He said my father was going about the backyards fishing things out of dustbins—so I gave him a few on the jaw.
Từ trong câu: dustbin, father, go, backyard, fish, thing, out, give
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backyard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backyard trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ backyard hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backyard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backyard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backyard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backyard: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.