Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “artificially”

117 câu thật có từ artificially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: artificially nghĩa là một cách giả tạo. artificially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not according to nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ artificially

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It argued that Virginia would be artificially enriched to the disadvantage of the other Southern states.

    Từ trong câu: artificially, argue, enrich, disadvantage, southern, state

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He focused it upon an artificially darkened screen above and behind the grouped figures on the stage.

    Từ trong câu: artificially, focus, screen, above, behind, group, figure, stage

    Charles Willard Diffin, The Finding of Haldgren. Nguồn: Project Gutenberg #29717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Dr. Goode thought that the cancers might have been caused artificially by X-rays or radium," I ventured.

    Từ trong câu: radium, dr, think, cancer, cause, artificially, ray, venture

    Arthur B. Reeve, The Social Gangster. Nguồn: Project Gutenberg #33466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng artificially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
artificially inflate7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ artificially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artificially trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ artificially hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ artificially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artificially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artificially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artificially: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.