Câu tiếng Anh có từ “artificially”
117 câu thật có từ artificially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artificially nghĩa là một cách giả tạo. artificially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not according to nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artificially
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Why should this picturesqueness be wasted, or only be reproduced artificially in comic operas?
Từ trong câu: artificially, waste, reproduce, comic, opera
Israel Zangwill, Without Prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #6304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This should be a useful adjunct to the more artificially arranged Analytical Key.
Từ trong câu: artificially, useful, arrange, key
Asa Gray, The Manual of the Botany of the Northern United States Including the District East of the Mississippi and North of North Carolina and Tennessee. Nguồn: Project Gutenberg #39423. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, role-playing and simulations should be used sensitively, remembering that many learners feel apprehensive in artificially constructed situations.
Tuy nhiên, việc đóng vai và mô phỏng nên được sử dụng một cách tế nhị, nhớ rằng nhiều người học cảm thấy e ngại trong các tình huống được xây dựng một cách giả tạo.
Từ trong câu: learner, simulation, construct, apprehensive, remember, artificially, however, role
«Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng artificially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artificially inflate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artificially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artificially trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ artificially hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artificially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artificially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artificially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artificially: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.