Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anthropological”

80 câu thật có từ anthropological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anthropological nghĩa là nhân học. anthropological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or concerned with the science of anthropology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anthropological

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, there is no historical, anthropological, or archaeological evidence that supports its existence.

    Từ trong câu: anthropological, however, historical, evidence, support, existence

    «Aryan race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255862 (bản sửa đổi 10937298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But there is an immense mine of anthropological information yet to be worked in the Isthmus.

    Từ trong câu: anthropological, immense, information, work

    Willis J. Abbot, Panama and the Canal in Picture and Prose. Nguồn: Project Gutenberg #64476. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a very good group of them in the museum of the Anthropological Society, exhibiting the chief forms of the heads.

    Từ trong câu: anthropological, good, group, museum, society, exhibit, chief, form

    J. G. Wood, The uncivilized races of men in all countries of the world; vol. 1 of 2 Being a comprehensive account of their manners and customs, and of their physical, social, mental, moral and religious characteristics. Nguồn: Project Gutenberg #69073. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • While at first glance this may seem like an appealing theory, there are many other theories containing evidence from psychological and anthropological literature.

    Mặc dù thoạt nhìn thì đây có vẻ là một lý thuyết hấp dẫn, nhưng có rất nhiều lý thuyết khác chứa đựng bằng chứng từ các tài liệu tâm lý học và nhân chủng học.

    Từ trong câu: anthropological, first, glance, seem, like, appeal, theory, many

    «Motivation and emotion/Book/2022/Religiosity and coping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276575 (bản sửa đổi 2715071). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng anthropological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anthropological fieldwork7 lần
anthropological institute26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropological trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ anthropological hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anthropological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropological gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropological: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.