Câu tiếng Anh có từ “anthropological”
80 câu thật có từ anthropological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthropological nghĩa là nhân học. anthropological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or concerned with the science of anthropology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthropological
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Ethnographies often reflect the anthropological desire for holism, the idea that the whole is greater than the sum of the individual parts.
Các nhà dân tộc học thường phản ánh mong muốn nhân học về chủ nghĩa tổng thể, ý tưởng cho rằng tổng thể lớn hơn tổng của các bộ phận riêng lẻ.
Từ trong câu: anthropological, often, reflect, desire, idea, whole, great, sum
«Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng anthropological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anthropological fieldwork | 7 lần |
| anthropological institute | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropological trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ anthropological hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthropological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropological gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropological: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.