Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “angularity”
29 câu thật có từ angularity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: angularity nghĩa là độ góc cạnh. angularity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape having one or more sharp angles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ angularity
There were a good many angularities about Christian character in those days, and they frequently stood out very sharply.
Từ trong câu: angularity, good, many, christian, character, day, frequently, stand
Canniff Haight, Country Life in Canada Fifty Years Ago Personal recollections and reminiscences of a sexagenarian. Nguồn: Project Gutenberg #6663. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The angularity of her tall figure had disappeared, and there was more ripeness and fulness about her cheeks and mouth.
Từ trong câu: angularity, tall, figure, disappear, cheek, mouth
A. J. Foster, The Robber Baron of Bedford Castle. Nguồn: Project Gutenberg #44374. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But her shoulders were high and square, and there was a sort of angularity and harshness about all the lines of her person.
Nhưng đôi vai của cô ấy cao và vuông, và mọi đường nét trên con người cô ấy đều có phần góc cạnh và thô ráp.
Từ trong câu: angularity, shoulder, high, square, sort, line, person
Thomas Adolphus Trollope, A Siren. Nguồn: Project Gutenberg #5179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a smoothness and angularity about his thin figure so trimly clad in a uniform that now carried the stains of battle.
Từ trong câu: angularity, thin, figure, uniform, now, carry, stain, battle
Louis Bromfield, The green bay tree. Nguồn: Project Gutenberg #73944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ angularity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angularity trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ angularity hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ angularity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angularity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angularity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angularity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.