Câu tiếng Anh có từ “angularity”
29 câu thật có từ angularity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: angularity nghĩa là độ góc cạnh. angularity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape having one or more sharp angles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ angularity
Not even the nurse's flowing garb could conceal the angularity of her figure.
Từ trong câu: angularity, even, flow, conceal, figure
Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never knew anyone with such an ideal of woman as you have--a gloomy mixture of frumpishness and angularity."
Từ trong câu: angularity, never, know, anyone, ideal, woman, gloomy, mixture
W. Somerset Maugham, The Hero. Nguồn: Project Gutenberg #27063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ angularity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angularity trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ angularity hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ angularity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angularity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angularity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angularity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.