Câu tiếng Anh có từ “altogether”
551 câu thật có từ altogether hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altogether nghĩa là hoàn toàn. altogether là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altogether
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
How much money altogether would you expect the five customers to spend in one trip to the supermarket (in dollars)?
Từ trong câu: altogether, much, money, expect, five, customer, spend, trip
«Review Exercises (Ch 3-13)», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
How much money altogether would you expect the next five customers to spend in one trip to the supermarket (in dollars)?
Từ trong câu: altogether, much, money, expect, next, five, customer, spend
«Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
No doubt, such a character seems altogether mad to you, my friend, who pass the window as I write these words.
Từ trong câu: mad, altogether, window, doubt, character, seem, friend, pass
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng altogether
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altogether
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altogether trong kho câu?
- Kho câu có 551 câu có từ altogether hoặc các dạng của từ, trích từ 464 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altogether xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altogether gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altogether?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altogether: Câu phủ định (146 câu), Quá khứ đơn (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.