Câu tiếng Anh có từ “altogether”
656 câu thật có từ altogether hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altogether nghĩa là hoàn toàn. altogether là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altogether
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Altogether, there were fourteen weeks' holiday in the year--six weeks in August, five at Christmas and three at Whitsuntide, with two days at Easter.
Từ trong câu: holiday, fourteen, august, altogether, week, year, six, five
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng altogether
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altogether
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altogether trong kho câu?
- Kho câu có 656 câu có từ altogether hoặc các dạng của từ, trích từ 495 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altogether xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altogether gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altogether?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altogether: Câu phủ định (175 câu), Quá khứ đơn (97 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.