Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “acrobatically”

12 câu thật có từ acrobatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acrobatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If the wrestler is acrobatically talented enough, they can roll forward into a standing position.

    Nếu đô vật đủ tài năng nhào lộn, họ có thể lăn về phía trước trong tư thế đứng.

    Từ trong câu: acrobatically, talent, enough, roll, forward, stand, position

    «Professional wrestling attacks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229598 (bản sửa đổi 10383192). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I shrieked, wrenching her back acrobatically to the bench beside me.

    Từ trong câu: acrobatically, wrench, back, bench, beside

    William John Locke, The Morals of Marcus Ordeyne : a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His company were on the march, when they came to an extremely rapid river that had to be crossed acrobatically.

    Đại đội của anh đang trên đường hành quân thì đến một con sông cực kỳ chảy xiết và phải nhào lộn vượt qua.

    Từ trong câu: acrobatically, company, march, come, extremely, rapid, river, cross

    Gordon Stables, The hermit hunter of the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #71590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost before I could guess her intentions, she had sprung cat-like up one of the trees, and sat perched acrobatically among the middle branches.

    Từ trong câu: acrobatically, almost, guess, intention, spring, cat, like, up

    Stanton A. Coblentz, When the birds fly south. Nguồn: Project Gutenberg #71570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatically trong kho câu?
Kho câu có 12 câu có từ acrobatically hoặc các dạng của từ, trích từ 12 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acrobatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acrobatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acrobatically: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.