uses
danh từ (n)
Uses có nghĩa là hành động sử dụng (dạng biến thể ngữ pháp của "use").
Định nghĩa Anh - Anh: The act of using.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.usesdanh từ (n)
The act of using.
Hành động sử dụng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •make use7.742 lần trong kho sách
- •commonly use3.336 lần trong kho sách
- •use for32.967 lần trong kho sách
- •what's the use2.710 lần trong kho sách
- •made use5.665 lần trong kho sách
- •ill use2.619 lần trong kho sách
- 2.usesđộng từ (v)
Put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose.
Cái gì đó được dùng để làm gì.
- 3.usesdanh từ (n)
What something is used for.
Một dịch vụ cụ thể.
- 4.usesdanh từ (n)
A particular service.
Đưa vào sử dụng.
Đồng nghĩa (SYN):use - 5.usesđộng từ (v)
Take or consume (regularly or habitually).
Lấy hoặc tiêu thụ (thường xuyên hoặc theo thói quen).
- 6.usesđộng từ (v)
Use up, consume fully.
Dùng hết, tiêu thụ hết.
Từ nguyên học (Etymology): uses
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
use ↔ uses
Mục từ "uses" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "use" (hành động sử dụng).
Họ từ & Biến thể từ loại: uses
Họ từ của "uses" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: use: danh từ (n), useful: tính từ (adj), useless: tính từ (adj), user: danh từ (n).
hành động sử dụng
Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet
đang được sử dụng hoặc phục vụ
The book is a useful presentment of its subject in many respects, and offers a safe guide to the practitioner, as far as it goes.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
không có công dụng hữu ích hoặc không có khả năng hoạt động hữu ích
Nothing which was done was useless or unessential, though it ceases to be conspicuous and primary.
Nguồn: Whewell, William: History of the inductive sciences, from the earliest to the present time
một người sử dụng một thứ
All it has to do is turn the odds in favor of the user.
Nguồn: Garrett, Randall: ...Or Your Money Back
Cụm từ & Collocations: uses
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "uses". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- make use
- commonly use
- use for
Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.”
Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet
- what's the use
- made use
- ill use
Đồng nghĩa & Sắc thái: uses
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "uses" phân theo từng nét nghĩa (hành động sử dụng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "uses" ở nét nghĩa "hành động sử dụng" (ngoài ra "use" còn biểu thị: một dịch vụ cụ thể).
“Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.””
Đồng nghĩa với "uses" ở nét nghĩa "hành động sử dụng" (ngoài ra "usage" còn biểu thị: thực hành được chấp nhận hoặc theo thói quen).
“Except for those changes noted below, all misspellings in the text, and inconsistent or archaic usage, have been retained.”
Đồng nghĩa với "uses" ở nét nghĩa "hành động sử dụng" (ngoài ra "utilization" còn biểu thị: tình trạng đã được sử dụng).
“Furthermore, countless live stock farms exist where the practical utilization of these forages has been worked out in detail.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "uses" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động sử dụng.
“We have been superficial not thorough, hasty not scientific, in our utilisation of our resources.”
Đồng nghĩa với "uses" ở nét nghĩa "hành động sử dụng" (ngoài ra "employment" còn biểu thị: tình trạng được tuyển dụng hoặc có một công việc).
“When the quantity of oysters to be removed is small, many more boats may arrive than is necessary or than can find profitable employment.”
Đồng nghĩa với "uses" ở nét nghĩa "hành động sử dụng" (ngoài ra "exercise" còn biểu thị: hoạt động vận động cơ bắp của bạn theo nhiều cách khác nhau để giữ dáng).
“Constipation must be treated by diet, exercise regular living and by the observance of hygienic and sanitary common-sense rules.”
Câu dẫn chứng văn học: uses
Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.”There are, in fact, no diseased states or conditions in which the use of Mer-Syren does not produce beneficial results.It was the acme of feminine appeal, this, used, perhaps, since the days of Eve.A decoction of the leaves is used for curing gonorrhœa.I used to strain myself to see Elijah rising in a chariot of fire.We've got all the time in the world, plus--an' the best thing we can do is to use it.I have no use for Madame la Guillotine, I assure you, my friends."Tobacco is used by both sexes, almost all ages, and all races in Formosa.Đọc mở rộng theo CEFR: uses
Từ vựng bậcA1→“Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.””
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet
“There are, in fact, no diseased states or conditions in which the use of Mer-Syren does not produce beneficial results.”
Nguồn: British Medical Association: More secret remedies
Cấu trúc & Vận dụng: “uses”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “uses” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “uses”
Dữ liệu từ nguyên: use ↔ uses
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “uses”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “uses” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “uses”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “uses”:
“Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.””
Gợi ý luyện tập với “uses”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
uses (danh từ): hành động sử dụng
Định nghĩa tiếng Anh: The act of using.
use ↔ uses
Họ từ trong dữ liệu: use: danh từ (n), useful: tính từ (adj), useless: tính từ (adj), user: danh từ (n)
make use
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "uses" trong câu.
commonly use
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "uses" trong câu.
use for
“Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.””
Ứng dụng & Mở rộng: “uses”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “uses”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “uses”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “uses” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “uses” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: uses
Hỏi đáp trọng tâmuses nghĩa là gì (meaning & definition)?
uses (danh từ, phát âm Mỹ /ˈjusəz/) có nghĩa là hành động sử dụng (dạng biến thể ngữ pháp của "use"). the act of using
Từ uses trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjus/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈjusəz/; US /ˈjusəz/.
Từ uses là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "uses" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ uses theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động sử dụng - Nét nghĩa 2 [A1]: cái gì đó được dùng để làm gì - Nét nghĩa 3 [A1]: một dịch vụ cụ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: đưa vào sử dụng - Nét nghĩa 5 [A1]: lấy hoặc tiêu thụ (thường xuyên hoặc theo thói quen) - Nét nghĩa 6 [A1]: dùng hết, tiêu thụ hết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ uses:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈjusəz/; US /ˈjusəz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ uses:
make use; commonly use; use for; what's the use; made use
uses được dùng trong câu như thế nào?
Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.” (Ralph Henry Barbour, The Adventure Club with the fleet; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)